Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tuyến tiền liệt" (1)
tuyến tiền liệt
Tiếng Anh
Cụm từProstate gland
Ung thư tuyến tiền liệt là bệnh lý thường gặp ở nam giới.
Prostate cancer is a common disease in men.
Từ liên quan "tuyến tiền liệt" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tuyến tiền liệt" (4)
Ông từng trải qua ca phẫu thuật điều trị phì đại tuyến tiền liệt.
He once underwent surgery to treat prostate enlargement.
Ung thư tuyến tiền liệt là bệnh lý thường gặp ở nam giới.
Prostate cancer is a common disease in men.
Ung thư tuyến tiền liệt là bệnh lý ác tính thường gặp.
Prostate cancer is a common malignant medical condition.
Liệu pháp hormone có thể điều trị ung thư tuyến tiền liệt.
Hormone therapy can treat prostate cancer.
